Chọn ngày tốt làm nhà tháng 9 năm 2016 | Cộng Đồng GSM Việt Nam-Đồng Hành-Hỗ trợ-Thành Công

Trùm vật tư ép kính | Bệnh Viện Điện Thoại 24h | Linh Kiện Tín Thành | Đặt chữ quảng cáo | Đặt chữ quảng cáo | Trùm điện thoại cổ độc

Chọn ngày tốt làm nhà tháng 9 năm 2016

Thảo luận trong 'Chuyện bên lề' bắt đầu bởi hienmeo93, 11/8/16.

  1. hienmeo93

    • Thành Viên
    Gia đình Vietnamgsm
    Làm thành viên từ: 20/5/16
    Bài viết: 78
    Cảm ơn: 0
    Điểm: 0
    M:
    Vietnamgsm GOLD:
    Chọn ngày tốt làm nhà trong tháng 9 năm 2016 theo tuổi của bạn giúp cho việc làm ăn phát đạt, nhiều tài lộc và may mắn hơn trong cuộc sống.
    Xem ngày làm nhà tháng 9 năm 2016 - tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân, đây là ngày có sao Sát cống tốt nhất cho việc làm nhà của gia chủ (cần chú ý thêm tuổi gia chủ tương sinh tương khắc như thế nào nữa) đó là những ngày sau:
    Thứ 7 ngày 03/09/2016 (tức ngày 03/08/2016 âm lịch) – ngày Mậu Tý.
    Ngày:
    · Trực : Bình
    · Hoàng đạo [Tư Mệnh]
    · Tiết khí : Xủ thu
    · Lục Diệu : Xích khấu
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Bính Ngọ
    · Giáp Ngọ
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão - Quý Mão
    · Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Sửu (1h - 3h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Ngọ (11h - 13h)
    · Giờ Thân (15h - 17h)
    · Giờ Dậu (17h - 19h)
    Thứ 7 ngày 10/09/2016 (tức ngày 10/08/2016 âm lịch) – ngày Ất Mùi.
    Ngày:
    · Trực : Khai
    · Hoàng đạo [Bảo Quang (Kim Đường)]
    · Tiết khí : Bạch lộ
    · Lục Diệu : Tiểu các
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Kỷ Sửu
    · Tân Dậu
    · Quý Sửu
    · Tân Mão
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Quý Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Dần (3h - 5h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Tỵ (9h - 11h)
    · Giờ Thân (15h - 17h)
    · Giờ Tuất (19h - 21h)
    · Giờ Hợi (21h - 23h)
    chọn ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2016
    Thứ 7 ngày 17/9/2016 (tức ngày 17/08/2016 âm lịch) – ngày Nhâm Dần
    Ngày:
    · Trực : Chấp
    · Hoàng đạo [Thanh Long]
    · Tiết khí : Bạch lộ
    · Lục Diệu : Không vong
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Bính Thân
    · Canh Thân
    · Bính Dần
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Quý Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Sửu (1h - 3h)
    · Giờ Thìn (7h - 9h)
    · Giờ Tỵ (9h - 11h)
    · Giờ Mùi (13h - 15h)
    · Giờ Tuất (19h - 21h)
    Chủ Nhật ngày 18/09/2016 (tức ngày 18/08/2016 âm lịch) – ngày Quý Mão
    Ngày gồm:
    · Trực : Phá
    · Hoàng đạo [Minh Đường]
    · Tiết khí : Bạch lộ
    · Lục Diệu : Đại an
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Đinh Dậu
    · Tân Dậu
    · Đinh Mão
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Quý Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Dần (3h - 5h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Ngọ (11h - 13h)
    · Giờ Mùi (13h - 15h)
    · Giờ Dậu (17h - 19h)
    Thứ 4 ngày 21/09/2016 (tức ngày 21/08/2016 âm lịch) – ngày Bính Ngọ
    · Ngày:
    · Trực : Thu
    · Hoàng đạo [Kim Quỹ]
    · Tiết khí : Bạch lộ
    · Lục Diệu : Xích khấu
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Mậu Tý
    · Canh Tý
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Quý Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Sửu (1h - 3h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Ngọ (11h - 13h)
    · Giờ Thân (15h - 17h)
    · Giờ Dậu (17h - 19h)
    xem ngày và tuổi nhập trạchtháng 9 năm 2016
    Thứ 7 ngày 24/09/2016 (tức ngày 24/08/2016 âm lịch) – ngày Kỷ Dậu
    Ngày:
    · Trực : Kiến
    · Hoàng đạo [Ngọc Đường]
    · Tiết khí : Thu phân
    · Lục Diệu : Đại an
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Tân Mão
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Quý Mão
    · Ất Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Dần (3h - 5h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Ngọ (11h - 13h)
    · Giờ Mùi (13h - 15h)
    · Giờ Dậu (17h - 19h)
    Thứ 3 ngày 27/09/2016 (tức ngày 27/08/2016 âm lịch) – ngày Nhâm Tý
    Ngày:
    · Trực : Bình
    · Hoàng đạo [Tư Mệnh]
    · Tiết khí : Thu phân
    · Lục Diệu : Xích khấu
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Canh Ngọ
    · Giáp Ngọ
    · Bính Thìn
    · Bính Tuất
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Quý Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Sửu (1h - 3h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Ngọ (11h - 13h)
    · Giờ Thân (15h - 17h)
    · Giờ Dậu (17h - 19h)
    Thứ 6 ngày 30/09/2016 (tức ngày 30/08/2016 âm lịch) – ngày Ất Mão
    Ngày:
    · Trực : Phá
    · Hoàng đạo [Minh Đường]
    · Tiết khí : Thu phân
    · Lục Diệu : Đại an
    Can khắc chi xung với ngày (xấu) gồm:
    · Kỷ Dậu
    · Tân Sửu
    · Đinh Dậu
    · Tân Mùi
    Can khắc chi xung với tháng (xấu) gồm:
    · Ất Mão
    · Quý Mão
    Giờ hoàng đạo gồm:
    · Giờ Tý (23h - 1h)
    · Giờ Dần (3h - 5h)
    · Giờ Mão (5h - 7h)
    · Giờ Ngọ (11h - 13h)
    · Giờ Mùi (13h - 15h)
    · Giờ Dậu (17h - 19h)
    chọn ngày lợp trần nhà theo tuổi
     

    ****************Để giúp forum phát triển,anh em vui lòng share Facebook, Google+ ****************
    -

Thành viên đang xem bài viết này (Thành viên: 0, Khách: 0)

X

Hỗ trợ kỹ thuât >> CHAT ngay !